Văn bản chỉ đạo điều hành
Văn bản VP HĐND&UBND
Thông tin chuyên đề
Tin hoạt động
VBPQ TW-Tỉnh
Văn bản pháp quy huyện
Văn học nghệ thuật
LỊCH CÔNG TÁC
LIÊN KẾT WEB
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 889,761
Đang trực tuyến: 71
 
Giới thiệu >> Cơ sở hạ tầng
(Đăng lúc: 02/01/2011 11:48:51 AM)
Giá đất Ba Tơ

Giá đất Ba Tơ - Ban hành kèm theo văn bản số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

 I. Đất tại thị trấn Ba Tơ

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

(ĐVT: Nghìn đồng/m2)

A

Đường loại 1

 

 

1

Đất mặt tiền đường 11 tháng 3

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng

1

1.200

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2

2

1.000

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)

2

1.000

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đến đèo Tổng Rỉ

4

700

6

Đất mặt tiền đường Trần Toại

5

600

7

Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ

5

600

8

Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt

5

600

9

Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh

5

600

10

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm

5

600

11

Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ mới

6

500

12

Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cum công nghiệp

6

500

13

Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai

6

500

14

Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm VănĐồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 1 +30m đi Ba Trang

6

500

15

Đất mặt tiền đường Trần Lương

6

500

B

Đường loại 2

 

 

1

Đất mặt tiền đường Đinh Thìn

1

400

2

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp

1

400

3

Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương

1

400

4

Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao

1

400

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (cầu mới) đến giáp đương 3 tháng 2

1

400

6

Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (đối diện chợ mới)

2

300

7

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL 24 đến Vã Nhăng

2

300

8

Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa TDP Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh

2

300

9

Đất mặt tiền đường BTXM đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn

2

300

10

Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) đến nhà ông Dương Kéo – TDP Đá Bàn

2

300

11

Đất mặt tiền đường bò kè phía Đông đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)

2

300

12

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăng (hết đường BTXM)

2

300

13

Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thúy) đến Trung tâm Y tế huyện

2

300

C

Đường loại 3

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến Tập đoàn 8 (hết đường BTXM)

1

200

2

Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM

1

200

3

Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung

1

200

4

Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm xóm ông Nunh

1

200

5

Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sĩ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Con Dung) đến hết đường bê tông

1

200

6

Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 nhà bà Luận (TDP 2) đến giáp đường liên xã đi Ba Bích

1

200

7

Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại

1

200

8

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng  2 thị trấn Ba Tơ đi Ba Bích (đoạn từ nhà ông Mạ đến giáp xã Ba Bích)

2

150

9

Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ Trường Mầm non 11/3 đến Trung tâm Y tế huyện

2

150

10

Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba

2

150

11

Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (TDP Đá Bàn)

2

150

12

Đất ở các vị trí khác còn lại

4

80

 II. Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

(ĐVT: Nghìn đồng/m2)

I

Xã Ba Động

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ba Tơ)

2

250

2

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km 18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động

3

200

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km 15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km 18

1

150

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng)

4

100

Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Loang Trung và nhà cụ Trần Toại

3

Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa, xã Ba Động

5

80

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa – Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng

1

60

2

Đất ở các vị trí còn lại

5

25

II

Xã Ba Liên

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km 11 +700 (cầu Hương Chiên) đến Km15

1

150

2

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên

4

100

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

25

III

Xã Ba Thành

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ điểm cuối thôn Suối Loa đến giáp ranh giới xã Ba Cung

1

150

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh

4

100

3

Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An)

5

80

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành

5

80

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây)

2

50

2

Đất ở các vị trí còn lại

5

25

IV

Xã Ba Cung

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)

1

150

2

Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến  cầu Nước Ren (mới)

2

120

3

Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km24 +900 đêna cầu Nước Ray

3

110

4

Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành

4

100

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên

4

100

6

Đất mặt tiền đường Làng Giấy – Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành)

5